crystal ball

/'kristlbɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
crystal ball

A fortune teller gazes into a crystal ball on a velvet cloth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả cầu pha lê/thạch anh: Một vật hình cầu được làm từ thủy tinh trong suốt hoặc pha lê, thường được các thầy bói sử dụng trong việc tiên đoán tương lai. Người ta tin rằng khi nhìn chăm chú vào , có thể nhìn thấy những hình ảnh về các sự kiện sắp xảy ra.
dụ sử dụng
  • ( thầy bói nhìn chằm chằm vào quả cầu pha lê của ấy để tiên đoán tương lai của tôi.)
  • (Tôi không quả cầu tiên tri, nên tôi không thể nói cho bạn điều sẽ xảy ra vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gaze into a crystal ball": nhìn chăm chú vào quả cầu pha lê (để tiên tri).
    • It's like trying to gaze into a crystal ball; the market is too unpredictable. (Việc đó giống như cố gắng nhìn vào quả cầu pha lê vậy; thị trường quá khó lường.)
  • "to consult a crystal ball": tham khảo/quan sát quả cầu pha lê (một cách hình tượng, có nghĩa cố gắng dự đoán điều không thể biết).
    • Without the sales data, we're just consulting a crystal ball. (Không dữ liệu bán hàng, chúng ta chỉ đang phỏng đoánthôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Crystal gazing (n): thuật bói toán bằng cách nhìn vào quả cầu pha lê.
    • Crystal gazing is an ancient form of divination. (Bói toán bằng quả cầu pha lê một hình thức tiên tri cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Orb: quả cầu (có thể dùng trong ngữ cảnh ma thuật, tiên tri).
  • Scrying glass: tấm kính/gương dùng để bói toán (một công cụ tương tự với chức năng tiên tri).
Thành ngữ liên quan
  • "(to need) a crystal ball": (cần) một quả cầu tiên tri. Cụm từ này thường được dùng một cách châm biếm hoặc hài hước để nhấn mạnh rằng điều đó không thể dự đoán được.
    • Do you think prices will go up? I'd need a crystal ball to answer that! (Bạn nghĩ giá sẽ tăng không? Tôi cần một quả cầu tiên tri mới trả lời được câu đó!)
  • "My crystal ball is cloudy": Quả cầu tiên tri của tôi mờ mịt. Cách nói dí dỏm để thể hiện rằng bạn không biết hoặc không thể dự đoán điều .
    • Will she say yes? Sorry, my crystal ball is cloudy today. ( ấy sẽ đồng ý chứ? Xin lỗi, hôm nay quả cầu tiên tri của tôi mờ quá.)
crystal ball

A fortune teller gazes into a crystal ball on a velvet cloth.

danh từ
  1. quả cầu (bằng) thạch anh (để bói)